đồi tệ

đồi tệ

Cảnh quan thành phố trở nên đồi tệ sau nhiều năm chiến tranh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Suy đồi, sa sút về đạo đức tinh thần: "Đồi tệ" mô tả trạng thái xuống cấp, suy thoái nghiêm trọng về mặt phẩm chất, đạo đức, tinh thần hoặc giá trị.
    • Tồi tàn, hư hỏng: Chỉ sự hư hỏng, đổ nát về mặt vật chất hoặc tinh thần, không còn giữ được sự tốt đẹp, lành mạnh ban đầu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nền văn hóa ấy đã trở nên đồi tệ dưới sự cai trị của bạo chúa. (Nền văn hóa ấy đã trở nên suy đồi dưới sự cai trị của bạo chúa.)
    • Những tệ nạn xã hội biểu hiện của lối sống đồi tệ. (Những tệ nạn xã hội biểu hiện của lối sống sa đọa.)
    • Cảnh quan thành phố trở nên đồi tệ sau nhiều năm chiến tranh. (Cảnh quan thành phố trở nên tồi tàn sau nhiều năm chiến tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đồi tệ hóa": quá trình trở nên đồi tệ.

    • Sự đồi tệ hóa của giới trẻ một vấn đề đáng lo ngại. (Sự suy đồi của giới trẻ một vấn đề đáng lo ngại.)
  • "thói đồi tệ": thói xấu, tập quán suy đồi.

    • Cần bài trừ những thói đồi tệ trong xã hội. (Cần bài trừ những thói tật xấu trong xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Đồi bại (tính từ): suy đồi, hư hỏng (thường dùng cho đạo đức). Nghĩa rất gần với "đồi tệ".

    • Hắn ta một kẻ đồi bại. (Hắn ta một kẻ đạo đức suy đồi.)
  • Suy đồi (tính từ/động từ): sa sút, xuống cấp về đạo đức, tinh thần.

    • Đạo đức xã hội nguy cơ suy đồi. (Đạo đức xã hội nguy cơ sa sút.)
  • Sa đọa (tính từ/động từ): sa vào con đường hư hỏng, trụy lạc.

    • Một cuộc sống sa đọa. (Một cuộc sống trụy lạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Tồi tàn: hư hỏng, đổ nát (thường về vật chất, có thể dùng cho tinh thần).
  • Thối nát: hư hỏng đến mức thối rữa (nghĩa mạnh, thường dùng cho tổ chức, chế độ).
  • Băng hoại: tan vỡ, suy sụp hoàn toàn (về đạo đức, giá trị).
Từ trái nghĩa
  • Lương thiện: tốt lành, ngay thẳng.
  • Lành mạnh: tốt đẹp, có ích cho sự phát triển.
  • Tiến bộ: phát triển đi lên, tốt hơn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Đồi phong bại tục": phong hóa suy đồi, thuần phong mỹ tục bị phá hoại (thành ngữ Hán Việt, diễn tả mức độ nghiêm trọng của sự đồi tệ trong xã hội).
    • Thời kỳ đó được xem thời kỳ đồi phong bại tục. (Thời kỳ đó được xem thời kỳ phong hóa suy đồi.)

Từ chứa "đồi tệ"